Psst...

Hey, do you want to get language learning tips and resources every week? Join our mailing list to receive new ways to improve your language learning in your inbox!

Join the list

Vietnamese Recordings

jamjam
2 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

Eichhorn
221 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

  • Câu chuyện tình yêu ( recorded by hken ), Northern Accent

    Download Unlock
    Corrected Text
    more↓

    Câu chuyện tình yêu

    Một ngày nọ, người vợ có mái tóc dài bảo với chồng mình hãy mua cho bà một chiếc lược để tóc của bà đẹp hơn, gọn gàng hơn.

    Người chồng rất lấy làm tiếc và từ chối. Ông giải thích rằng hiện tại thậm chí ông còn không có đủ tiền để sửa chiếc dây đồng hồ vừa bị hỏng. Người vợ không đòi hỏi chồng mình nữa.

    Người chồng đi làm, ngang qua một cửa hàng đồng hồ, ông quyết định bán chiếc đồng hồ hỏng của mình với giá rẻ, và mua một chiếc lược cho vợ. Buổi tối, ông trở về nhà với chiếc lược tặng vợ trên tay.

    Ông đã vô cùng sửng sốt khi nhìn thấy tóc vợ đã ngắn.
    Bà đã bán tóc của mình và đang cầm một sợi dây đồng hồ mới.

    Những giọt nước mắt cùng rơi trên gương mặt họ, không phải vì những việc họ làm là vô ích, mà vì tình yêu thương hai người dành cho nhau.

    ==> Yêu thôi chưa là gì cả, được yêu đã là một chút gì đó, nhưng yêu và được người mình yêu thương đáp trả, đó mới là tất cả. Tình yêu không phải là điều dĩ nhiên, mà là những nỗ lực từ cả hai.

cleanlaundry
170 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

  • Vietnamese Minimal Pairs (Southern Accent) 1 ( recorded by swansong1609 ), Southern Vietnamese

    Download Unlock
    Corrected Text
    more↓

    This is my second recording. There are some errors in the text, but I did not correct them when I made the recordings.

    phải phai phai
    vài vải vãi
    trai trại trái
    sai sải sại
    nhảy nhạy nháy
    quay quáy quạy
    vây vấy vầy
    nhẫy nhậy nhầy
    tày tày táy
    trãy trảy tray
    sầy sấv sẩy
    quây quấy quây
    núi nui nui
    mũi mùi mui
    vui vúi vùi
    súi sụi sũỉ
    thúy thủy thùy
    quý quỷ quỳ
    xủi xùi xúi
    truy truy truy
    troi trọi tròi
    sôi sôi sội
    phồi phổi phỗi
    quôi quồỉ quổỉ
    tỏi tối tôi
    tuyệt xuyệt duyệt
    huyệt quyệt quyết

    tuyết xuyết
    huyết khuyết
    tuyền huyền
    nghe nghêu
    nguyên nghê
    ngô ngư
    nghìn ngò
    nghề ngò
    ngần nghèo
    ngầu ngạo
    nguyệt nghiệp
    ngạo nghệu
    ngại ngậy
    ngáp ngán
    ngứ nghé
    ngát ngắn
    ngã ngũ ngỗ
    nghĩ ngữ
    ngõ nghẽo
    nghỉ ngả
    ngủ ngải

    truyền chuyền
    dâu dấu dâu
    chậu chấu chấu

    hương lương
    vương thương
    xưởng dưỡng
    dưỡng sường
    vượng phượng
    nướng mướng
    chuyên thuyên
    chuyển khuyên
    quyền tuyển

    tòa tóa tọa
    đoán đoan đoàn
    thoát thoạt

    thuột tuốt
    huỗng luồng

    muối muồi
    tuổi cuội
    chuồi cuối
    bưới bươi

  • Vietnamese Minimal Pairs (Southern Accent) 1 ( recorded by swansong1609 ), Southern Vietnamese

    Download Unlock
Tonguetwistedsisters
135 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

  • Learning Vietnamese in 90 Days: Day 60 Video: Thoughts on Captain Marvel ( recorded by quyenlam ), American English, Vietnamese

    Download Unlock
  • Learning Vietnamese in 90 Days: Day 60 Video: Thoughts on Captain Marvel ( recorded by Pearly_Bean1 ), Northern Vietnam

    Download Unlock
    Corrected Text
    more↓

    Tôi thực sự thích Captain Marvel.

    Không có nhiều slapstick.

    Nhưng nó vẫn buồn cười.

    Điểm tôi thích Captain Marvel là cô ấy tiếp tục đứng dậy sau khi bị đánh gục.

    Cô ấy đã làm điều đó cả đời, minh chứng cho sự kiên trì.

    Tôi cũng thích cách Maria và Fury giúp đỡ mặc dù họ không có siêu năng lực.

    Tôi thích cách Monica khuyến khích mẹ mình làm điều đúng đắn.

    Mặc dù đó là một câu chuyện về siêu anh hùng, các chủ đề như chiến tranh, người tị nạn và quyền của phụ nữ đều có liên quan đến thế giới chúng ta đang sống.

    Tôi không thể chờ đợi để xem Avengers phản ứng thế nào với Captain Marvel.

    Tôi rất phấn khích để xem cô ấy sẽ đóng vai trò gì trong Endgame.

kwonmh1992
186 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

cleanlaundry
190 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

WorldTravelerCJ
236 Words / 2 Comments
[ Show Text ]

Recordings

  • 150 vietnamese words 4 ( recorded by swansong1609 ), Southern Vietnamese

    Download Unlock
    Corrected Text
    more↓

    bệnh
    bác sĩ
    con chó
    đô la
    cánh cửa
    chấm
    dưới
    rút
    giấc mơ
    váy
    uống
    lái
    thuốc
    khô
    bụi
    tai
    Trái Đất
    hướng đông
    ăn
    rìa
    quả trứng
    tám
    mười tám
    tám mươi
    bầu cử
    đồ điện tử
    mười một
    năng lượng
    động cơ
    buổi tối
    bài tập
    đắt tiền / mắc tiền (expensive)
    nổ
    mắt
    gương mặt
    mùa thu
    ngã
    gia đình
    nổi tiếng
    quạt
    người hâm mộ
    nông trại
    nhanh
    cha
    triệu
    phút
    trộn/khuấy
    Thứ hai
    tiền
    tháng
    mặt trăng
    buổi sáng
    mẹ
    núi
    con chuột
    miệng
    bộ phim
    vụ giết người
    âm nhạc
    hẹp
    thiên nhiên
    cổ
    cây kim
    hàng xóm
    mạng
    mới
    báo chí
    tốt
    đêm
    chín
    mười chín
    chín mươi
    không
    phương bắc
    mũi
    ghi chú
    Tháng Mười Một
    hạt nhân
    số
    đại dương
    Tháng Mười
    văn phòng
    dầu

    già
    một
    mở
    da cam
    quả cam
    bên ngoài
    trang
    cơn đau
    trà
    dạy
    giáo viên
    đội
    nước mắt
    công nghệ
    điện thoại
    ti vi
    nhiệt độ
    mười
    rạp hát
    họ
    dày
    mỏng
    nghĩ
    thứ ba
    mười ba
    ba mươi
    nghìn
    ba
    ném
    Thứ Năm

    chặt
    thời gian
    lốp
    ngón chân cái
    lưỡi
    dụng cụ
    răng
    hàng đầu
    chạm
    thị trấn
    tàu hỏa
    nhà ga
    vận tải
    cây
    xe tải
    Thứ Ba
    xoay
    mười hai
    hai mươi
    hai mươi mốt
    hai
    xấu
    đại học
    lên
    thung lũng
    gỗ
    làm việc
    thế giới
    viết
    sân
    năm
    vàng

    bạn, các bạn
    trẻ
    số không

  • 150 vietnamese words 4 ( recorded by Pearly_Bean1 ), Northern Vietnam

    Download Unlock
WorldTravelerCJ
238 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

  • 150 vietnamese words 3 ( recorded by swansong1609 ), Southern Vietnamese

    Download Unlock
    Corrected Text
    more↓

    đất sét
    sạch
    làm sạch
    đồng hồ
    đóng
    quần áo
    câu lạc bộ
    áo khoác
    cà phê
    lạnh
    màu sắc
    máy tính
    phụ âm
    hợp đồng
    nấu ăn
    mát

    đồng
    bắp (southern) / ngô (northern) = corn
    góc
    đếm
    quốc gia
    tòa án
    con bò
    đám đông
    khóc
    cái cốc
    cong

    cắt
    khiêu vũ
    tối
    ngày
    con gái

    ngày
    chết
    điếc
    cái chết
    Tháng Mười Hai
    sâu
    kim cương
    chết
    đào
    bữa tối
    phương hướng
    bẩn
    phòng bếp
    đầu gối
    con dao
    hồ
    đèn bàn
    máy tính xách tay
    cười
    luật sư
    lá cây
    học
    trái
    chân
    quả chanh
    bức thư
    thư viện
    nằm xuống
    nâng
    sáng

    nhẹ
    ánh sáng

    môi
    nghe
    vị trí
    cái khóa
    dài
    lỏng
    mất
    to tiếng
    yêu
    thấp
    bữa trưa
    tạp chí
    nam

    người
    người quản lý
    bản đồ
    Tháng Ba
    chợ
    hôn nhân
    cưới
    chất liệu
    Tháng Năm
    xấu tính
    thuốc
    tan chảy
    kim loại
    mét
    sữa
    sáu

    mười sáu
    sáu mươi
    da
    váy ngắn
    bầu trời
    ngủ
    chậm
    nhỏ /
    ngửi
    mỉm cười
    tuyết
    xà phòng
    dịu
    đất
    người lính
    con trai

    bài hát
    âm thanh
    súp
    phía nam
    không gian
    nói
    thìa
    thể thao
    xuân
    hình vuông
    vết bẩn
    đứng
    ngôi sao
    đá

    dừng
    cửa hàng / cửa hiệu
    thẳng
    phố / đường (con phố / con đường)
    mạnh
    sinh viên
    đường
    com lê
    mùa hè
    mặt trời
    Chủ Nhật
    mồ hôi
    bơi
    áo phông
    cái bàn
    cao

    nếm
    ướt
    trắng
    rộng
    vợ
    chiến thắng
    gió
    cửa sổ
    rượu vang
    cánh

    mùa đông
    phụ nữ

  • 150 vietnamese words 3 ( recorded by thanhbinh3355 ), Vietnamien

    Download Unlock
WorldTravelerCJ
233 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

  • 150 vietnamese words 2 ( recorded by Pearly_Bean1 ), Northern Vietnam

    Download Unlock
  • 150 vietnamese words 2 ( recorded by swansong1609 ), Southern Vietnamese

    Download Unlock
    Corrected Text
    more↓

    đen

    máu

    xanh lam
    con thuyền
    cơ thể
    xương
    sách
    chai

    dưới cùng
    hộp
    cậu con trai
    bộ não
    bánh mỳ
    đập vỡ
    bữa sáng
    cây cầu
    anh trai
    em trai
    nâu
    xây dựng
    tòa nhà
    đốt cháy
    xe buýt
    mua

    chiếc bánh
    gọi
    máy ảnh
    trại
    xe hơi
    thẻ
    mang

    con mèo
    bắt
    trần nhà
    điện thoại di động
    x
    en-ti-mét / xăng-ti-mét
    ghế
    rẻ tiền
    pho mai
    con gà
    trẻ
    em
    nhà thờ
    vòng tròn
    thành phố
    tóc
    nửa
    bàn tay

    treo
    hạnh phúc
    cứng

    anh ấy
    đầu
    lành mạnh
    nghe
    trái tim

    sức nóng
    thiên đường
    nặng
    địa ngục
    cao

    ngọn đồi
    lỗ
    con ngựa
    bệnh viện
    nóng
    khách sạn
    giờ
    ngôi nhà
    con người
    trăm
    chồng
    tôi
    băng
    hình ảnh
    inch (in-sơ)

    chấn thương
    bên trong
    nhạc cụ
    hòn đảo

    Tháng Một
    công việc
    nước ép
    Tháng Bảy
    nhảy
    Tháng Sáu
    chìa khóa
    giết
    kilôgam
    vua
    hôn
    gạo
    giàu

    phải
    nhẫn
    sông
    mái nhà

    phòng
    gốc
    chạy
    buồn
    muối
    cát

    Thứ Bảy
    trường học
    khoa học
    màn hình
    biển
    mùa
    thứ nhì
    giây
    thư ký
    xem
    hạt
    bán

    Tháng Chín
    bảy
    mười bảy
    bảy mươi
    giới tính
    tình dục
    lắc
    nông
    cô ấy
    vận chuyển
    áo
    giày

    bắn
    ngắn
    thấp
    vai
    ốm
    mặt
    dấu hiệu
    ký tên
    bạc
    hát

    chị gái
    em gái
    ngồi
    xem
    nước
    sóng
    chúng tôi
    yếu
    mặc
    đám cưới
    Thứ Tư
    tuần
    trọng lượng
    phía tây

  • 150 vietnamese words 2 ( recorded by maiphuonghaha ), Southern Vietnamese

    Download Unlock
WorldTravelerCJ
252 Words / 0 Comments
[ Show Text ]

Recordings

  • 150 words ( recorded by swansong1609 ), Southern Vietnamese

    Download Unlock
    Corrected Text
    more↓

    P.S. My translation for some words may be not correct. Please ask me if you think it wrong.

    nam diễn viên = actor
    tính từ = adjective
    người lớn = adult
    buổi trưa = noon
    không khí = air
    sân bay = airport
    còn sống = alive
    động vật = animal
    căn hộ = apartment
    quả táo = apple
    Tháng Tư = April
    cánh tay = arm
    quân đội = army
    nghệ thuật = art
    nghệ sĩ = artist
    đòn tấn công
    Tháng Tám = August
    tác giả = author
    em bé = baby (for kids)
    lưng = shoulder
    đằng sau = behind
    xấu = ugly
    túi = pocket / bag (depending on a particular context)
    quả bóng = ball
    quả chuối = banana
    ban nhạc = band
    ngân hàng = bank
    quán bar = bar (“bar” is not a Vietnamese word.)
    phòng tắm = bathroom
    bãi biển = beach
    râu = beard
    đập = (verb) hit; (noun) dam
    đẹp = beautiful
    giường = bed
    phòng ngủ = bedroom
    thịt bò = beef
    bia = beer

    bẻ cong = bend
    đồ uống = beverage
    xe đạp = bike
    to
    / lớn = big
    hóa đơn = bill
    tỷ = billion
    chim muông = birds
    Tháng Hai = February
    cho ăn = breed
    nữ = female
    mười lăm = 15
    số thứ năm = 5
    năm mươi = 50
    đánh nhau = fight
    tìm = find
    ngón tay = finger
    lửa = fire
    đầu tiên = first
    con cá = fish
    năm = year / 5
    phẳng = flat
    sàn = floor
    bông hoa = flower
    bay = fly
    đi theo = follow
    thực phẩm = food
    bàn chân = feet
    rừng = forest
    cái nĩa = fork
    bốn mươi = 40
    bốn = 4
    mười bốn = 14
    thứ bốn (more natural “thứ tư”) = 4th
    Thứ Sáu = Friday
    bạn bè = friend
    trước = before
    trò chơi = games
    khu vườn = garden
    xăng = gasoline
    phần quà = gift
    bé gái = girl
    kính = glasses (in “mắt kính)
    đi = go
    Chúa = god
    V
    àng = gold / yellow
    tốt = good
    ông = Mr / grandfather
    = Mrs / grandmother
    cỏ = grass
    xám = grey
    xanh lục = green
    mặt đất = ground
    mọc = to grow
    khẩu súng = gun
    sơn = paint
    quần = pants / trousers
    giấy = paper
    phụ huynh = students’ parents
    công viên = park
    đi qua = past
    bệnh nhân = patient
    họa tiết = art patterns
    trả = return
    hòa bình = peace
    bút viết (bút mực) = pens
    bút
    chì = pencils
    người = human being / people
    bức ảnh = picture
    miếng = piece
    con lợn (northern) / con heo (sourthern) = pig
    hồng = pink
    máy bay = airplane
    thực vật = vegetation, plants
    nhựa = plastic
    đĩa = plate
    chơi = play
    người chơi = player
    túi = pocket
    chất độc = poison
    cảnh sát = police
    bể = tank (bể cá = fish tank)
    nghèo = poor
    thịt lợn / thịt heo = pork
    cầu nguyện = pray
    tổng thống = President
    giá = price
    giáo sĩ = priest
    nhà tù = prison
    chương trình = program
    kéo = drag
    đẩy = push
    hoàng hậu = queen
    yên tĩnh = quiet
    chủng tộc = race
    đua xe = racing
    phát thanh = broadcast
    mưa = rain
    đỏ = red
    tôn giáo = religion
    phóng viên = journalist / reporter
    nhà hàng = restaurant
    động từ = verb
    nạn nhân = victim
    giọng nói = voice
    nguyên âm = vowel
    phục vụ bàn = server
    tỉnh ngủ = wake up / awake
    đi bộ = walk
    tường = wall
    chiến tranh = war
    ấm = warm
    rửa = wash

  • 150 words ( recorded by Pearly_Bean1 ), Northern Vietnam

    Download Unlock
  • 150 words ( recorded by waroo ), Southern accent

    Download Unlock
Overview

To make a new Audio Request or Script Request, click on Make a Request at the top of the page.

To record or transcribe for users learning your language, click on Help Others at the top of the page.

Recording and transcribing for other users will earn you credits and also move your own Requests ahead in the queue. This will help you get your requests recorded and/or transcribed faster.